hoan hô

Học thuật
Thân thiện
hoan hô

Khán giả hoan hô nhiệt liệt sau màn biểu diễn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Reo mừng, to để bày tỏ lòng hoan nghênh, cổ hoặc tán thưởng: Hành động dùng tiếng , tiếng vỗ tay để thể hiện sự nhiệt liệt tán đồng, khen ngợi hoặc chào mừng một người, một sự kiện hay một thành tích.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khán giả nhiệt liệt hoan hô màn trình diễn xuất sắc của nghệ sĩ.
    • Cả hội trường đứng dậy hoan hô vị diễn giả sau bài phát biểu đầy cảm hứng.
    • Nhân dân hoan hô những chiến sĩ đã lập công.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoan hô!" (thán từ): Thường được dùng như một tiếng reo, tiếng trực tiếp để cổ hoặc chúc mừng.
    • Hoan hô! Chúng ta đã giành chiến thắng!
  • "Nhiệt liệt hoan hô": Cụm từ nhấn mạnh sự hoan nghênh, tán thưởngmức độ cao, đầy nhiệt tình.
    • Chúng tôi nhiệt liệt hoan hô quyết định sáng suốt đó.
Biến thể từ gần giống
  • Hoan nghênh (động từ): Bày tỏ thái độ vui mừng, đồng tình đón nhận một cách trân trọng. "Hoan nghênh" thường trang trọng mang sắc thái đón chào hơn reo hò cổ trực tiếp.
    • Chúng tôi hoan nghênh tất cả các ý kiến đóng góp.
  • Cổ (động từ): Động viên, khích lệ tinh thần bằng lời nói hoặc hành động, thường trong một cuộc thi hay hoạt động.
    • Các cổ động viên cổ rất nhiệt tình cho đội nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Reo hò: to lên thể hiện sự phấn khích, thường trong đám đông.
  • Tán thưởng: Tỏ ý khen ngợi, đánh giá cao.
  • Vỗ tay: Dùng hành động vỗ tay để hoan nghênh, khen ngợi.
Từ trái nghĩa
  • Phản đối: Bày tỏ ý kiến, thái độ không đồng tình, chống lại.
  • Chê bai: Đưa ra nhận xét, đánh giá không tốt, chỉ trích.
Thành ngữ liên quan
  • "Được hoan hô nhiệt liệt": Được đón nhận khen ngợi một cách nồng nhiệt.
    • Ý tưởng mới của anh ấy được hoan hô nhiệt liệt trong cuộc họp.
hoan hô

Khán giả hoan hô nhiệt liệt sau màn biểu diễn.

  1. đgt (H. : kêu gọi) Reo mừng để tỏ lòng hoan nghênh hoặc tán thưởng: Hoan hô anh giải phóng quân, kính chào anh, con người đẹp nhất (Tố-hữu).